Tiêu chuẩn Dịch vụ Phát MSI NAVTEX theo chuẩn GMDSS

1.  Một số khái niệm

  • Dịch vụ phát MSI NAVTEX (sau đây được gọi tắt là Dịch vụ) (MSI Broadcasting Service via Navtex): Dịch vụ do hệ thống Đài thông tin duyên hải Việt Nam cung cấp, có nhiệm vụ phát quảng bá các Thông tin An toàn Hàng hải phương thức in trực tiếp băng hẹp trên các tần số 518kHz, 490 kHz và 4209,5 kHz. Các Thông tin An toàn Hàng hải bao gồm: Cảnh báo hành hải (gồm các báo hiệu hàng hải, thông báo độ sâu luồng, chướng ngại vật nguy hiểm, thông báo tập trận bắn đạn thật trên biển …); Cảnh báo khí tượng (gồm các tin bão, áp thấp nhiệt đới, thời tiết nguy hiểm…); Thông tin tìm kiếm, cứu nạn và cảnh báo cướp biển/tấn công có vũ trang; Dự báo thời tiết biển.
  • Bản tin MSI Navtex (Navtex MSI Message): Bản tin an toàn hàng hải Navtex.
  • Canh thu (Watch-keeping): Việc trực canh để tiếp nhận các bản tin MSI.
  • Đài tàu (Ship station): Một đài vô tuyến điện có sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động hàng hải đặt trên tàu, thuyền và các phương tiện nổi khác
  • Phương tiện thử (Test Facility): Đài tàu có nhiệm vụ thực hiện các yêu cầu, đề nghị của Đài thông tin duyên hải về mặt thông tin liên lạc để phục vụ công tác đo kiểm, xác định các yêu cầu trong tiêu chuẩn này.
  • Phiên phát thành công (Successful transmission session): Các phiên phát được thực hiện theo lịch phát được công bố và được ít nhất 1 máy thu tiếp nhận thành công.
  • Mã bức điện (Message Code): Mã của bức điện MSI phát đi có dạng B1B2B3B4. Trong đó: B1: Mã nhận dạng Đài phát; B2: Mã nhận dạng loại điện; B3B4: Số thứ tự bức điện.
  • Trung tâm thu giám sát (Receiving Supervision Center): Đơn vị thuộc hệ thống Đài thông tin duyên hải Việt Nam, được trang bị thiết bị thích hợp để giám sát chất lượng dịch vụ.
  • Bản tin sai lệch (Discrepancy message): Bản tin MSI Navtex có sự sai lệch về ký tự, số ký tự sai lệch vượt quá 3% tổng số ký tự của bản tin.
  • Vùng dịch vụ (Service area): Vùng biển mà một đài tàu có thể sử dụng dịch vụ phát MSI NAVTEX.
  • Ngôn ngữ (Language): Các loại ngôn ngữ mà hệ thống Đài thông tin duyên hải Việt Nam có thể sử dụng để phát các bản tin MSI Navtex.
  • Nội dung bản tin MSI Navtex (MSI Message Content): Các loại thông tin an toàn hàng hải mà hệ thống Đài thông tin duyên hải Việt Nam có khả năng phát.
  • Độ khả dụng dịch vụ, D (Availability): Tỷ lệ thời gian trong đó Đài thông tin duyên hải sẵn sàng cung cấp dịch vụ phát MSI NAVTEX.
  • Độ chính xác thông tin, CCXTT (Information Accuracy): Mức độ chính xác về nội dung thông tin giữa bản tin nguồn do các cơ quan cấp tin nguồn cung cấp và bản tin MSI Navtex mà các đài tàu thu được từ Đài thông tin duyên hải bằng NAVTEX.
  • Độ chính xác về thời gian phát, CCXTG  (Transmission time Accuracy): Độ chính xác về thời gian kể từ khi Đài thông tin duyên hải bắt đầu phát bản tin MSI Navtex so với lịch phát đã được công bố. Khoảng thời gian sai số cho phép là ±1,5 min so với thời gian quy định theo lịch phát.
  • Thời gian xử lý nguồn tin, TXLNT (Information Processing Time): Khoảng thời gian được tính từ khi Đài thông tin duyên hải nhận được nội dung bức điện từ cơ quan cấp nguồn tin tới khi bức điện MSI sẵn sàng được phát đi.
  • Tỷ lệ phát thành công, TTC (Successful broadcasting Ratio): Tỷ lệ số phiên phát MSI thành công trên tổng số phiên phát đi.
  • Hỗ trợ khách hàng (Customer support): Việc giải đáp thắc mắc, hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, cung cấp thông tin liên quan cho khách hàng về dịch vụ phát MSI NAVTEX.

2. Yêu cầu dịch vụ

STT

Tên tiêu chí

Chỉ tiêu

1

Vùng dịch vụ

Khu vực biển có bán kính 250 hải lý từ trạm phát Navtex

2

Ngôn ngữ

Tiếng Anh (Tần số 518 kHz);

Tiếng Việt không dấu (Tần số 490 kHz);

Tiếng Việt không dấu, Tiếng Anh (Tần số 4209,5 kHz).

3

Nội dung bản tin MSI Navtex

Cảnh báo Hành hải, Cảnh báo Khí tượng, Thông tin TKCN và cảnh báo cướp biển/ tấn công có vũ trang; Dự báo Thời tiết Biển; Không có thông tin (Sử dụng đối với trường hợp Hệ thống thông tin duyên hải không có thông tin cho các Đài tàu tại phiên phát theo lịch được công bố).

4

Độ khả dụng dịch vụ

≥ 98%

5

Độ chính xác thông tin

≥ 95%

6

Độ chính xác về thời gian phát

≥ 95%

7

Thời gian xử lý nguồn tin

≤ 20 phút

8

Tỷ lệ phát thành công

≥ 95%

9

Hỗ trợ khách hàng

  • Thời gian cung cấp dịch vụ khách hàng: 24/7
  • Thời gian hỗ trợ dịch vụ  ≥  90%.