Tiêu chuẩn Dịch vụ Phát MSI EGC theo chuẩn GMDSS

1. Các Khái niệm

  • Dịch vụ phát MSI EGC (MSI Broadcasting Service via EGC): Dịch vụ do Đài thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng (là Đài Thông tin vệ tinh mặt đất của quốc gia) thuộc hệ thống Đài Thông tin duyên hải Việt Nam cung cấp để phát quảng bá các thông tin an toàn hàng hải EGC của dịch vụ Inmarsat C. Các thông tin an toàn hàng hải bao gồm: Cảnh báo hành hải (gồm các báo hiệu hàng hải, thông báo độ sâu luồng, chướng ngại vật nguy hiểm, thông báo tập trận bắn đạn thật trên biển …); Cảnh báo khí tượng (gồm các tin bão, áp thấp nhiệt đới, thời tiết nguy hiểm…); Thông tin tìm kiếm, cứu nạn và cảnh báo cướp biển/tấn công có vũ trang; Dự báo thời tiết biển.
  • Bản tin MSI EGC (EGC MSI Message): Bản tin an toàn hàng hải EGC.
  •  Bản tin sai lệch (Discrepancy message): Bản tin MSI EGC có sự sai lệch về ký tự, số ký tự sai lệch vượt quá 0,1% tổng số ký tự của bản tin nguồn.
  • Canh thu (Watch-keeping): Việc trực canh để tiếp nhận các bản tin MSI EGC.
  • Đài tàu (Ship station): Một đài vô tuyến điện có sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động hàng hải đặt trên tàu, thuyền và các phương tiện nổi khác.
  • Phương tiện thử (Test Facility): Đài tàu thực hiện các yêu cầu, đề nghị của Đài thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng về mặt thông tin liên lạc để phục vụ công tác đo kiểm, xác định các yêu cầu trong tiêu chuẩn này.
  • Phiên phát thành công (Successful transmission session): Các phiên phát được thực hiện đúng theo lịch phát được công bố và được ít nhất 1 máy thu tiếp nhận thành công.
  • Vùng Inmarsat Ấn Độ Dương (Inmarsat India Ocean Region): Vùng phủ sóng của vệ tinh Inmarsat IOR.
  • Phạm vi hình tròn (circle range): Hình tròn có bán kính phát từ 000 nm đến 999 nm.
  • Phạm vi hình chữ nhật (rectangular range): Hình chữ nhật được mở rộng về 2 phía của tâm đối xứng theo vĩ độ từ 00 đến 900 và kinh độ từ 000 đến 1800.
  • Vùng dịch vụ (Service area): Vùng biển mà một Đài tàu có thể sử dụng dịch vụ phát MSI EGC.
  • Ngôn ngữ (Language): Các loại ngôn ngữ mà Đài thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng có thể sử dụng để phát các bản tin MSI EGC.
  • Nội dung bản tin MSI EGC (MSI message Content): Các loại thông tin an toàn hàng hải mà Đài thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng có khả năng phát.
  • Độ khả dụng dịch vụ, D (Availability): Tỷ lệ thời gian trong đó Đài thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng sẵn sàng cung cấp dịch vụ phát MSI EGC.
  • Độ chính xác thông tin, CCXTT (Information Accuracy): Mức độ chính xác về nội dung thông tin giữa bản tin nguồn do các cơ quan cấp tin nguồn cung cấp và bản tin MSI EGC mà các Đài tàu thu được từ Đài thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng.
  • Độ chính xác về thời gian phát, CCXTG  (Transmission time Accuracy): Khoảng sai lệch giữa thời gian Đài thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng bắt đầu phát bản tin MSI EGC so với với lịch phát đã được công bố. Khoảng thời gian sai số cho phép là ±1,5 min so với thời gian quy định theo lịch phát.
  • Thời gian xử lý nguồn tin, TXLNT (Information Processing Time): Khoảng thời gian được tính từ khi Đài thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng nhận được nội dung bức điện từ cơ quan cấp nguồn tin tới khi bức điện MSI sẵn sàng được phát đi.
  • Tỷ lệ phát thành công, TTC (Successful broacasting Ratio): Tỷ lệ số phiên phát MSI thành công trên tổng số phiên phát đi.
  • Nội dung bản tin MSI EGC (MSI message Content): Các loại bản tin MSI EGC theo sự cho phép của Tổ chức Vệ tinh Hàng hải Quốc tế (Inmarsat), Tổ chức hàng hải quốc tế (IMO).
  • Hỗ trợ khách hàng (Customer support): Việc giải đáp thắc mắc, hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, cung cấp thông tin liên quan cho khách hàng về dịch vụ phát MSI EGC.

2. Yêu cầu dịch vụ

STT

Tên tiêu chí

Chỉ tiêu

1

Vùng dịch vụ

IOR

2

Ngôn ngữ

Tiếng Anh

3

Nội dung bản tin

Cảnh báo Hành hải, Cảnh báo Khí tượng theo Vùng NAV/METAREA;

Cảnh báo Khí tượng theo vùng địa lý (hình chữ nhật, hình tròn);

Báo động cấp cứu chiều Bờ - Tàu theo khu vực hình tròn;

Thông tin phối hợp TKCN theo khu vực địa lý (hình chữ nhật, hình tròn)

4

Độ khả dụng dịch vụ

≥ 98%

5

Độ chính xác thông tin

≥ 95%

6

Độ chính xác về thời gian phát

≥ 95%

7

Thời gian xử lý nguồn tin

≤ 20 phút

8

Tỷ lệ phát thành công

≥ 95%

9

Hỗ trợ khách hàng

  • Thời gian cung cấp dịch vụ khách hàng: 24/7
  •  ≥  90%.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                    Đài Thông tin Vệ tinh Mặt đất Inmarsat Hải Phòng