Phạm vi độ sâu khu nước trước cảng Nhà máy Thép Phú Mỹ

Thứ Sáu, 08/05/2020, 16:02 GMT+7

VTU – 29 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Căn cứ đơn đề nghị số 18/CN.BRVT ngày 05/05/2020 của Chi nhánh Công ty Cổ Phần Cảng Sài Gòn tại Bà Rịa Vũng Tàu –về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải phạm vi và độ sâu vùng nước trước bến cảng Nhà máy Thép Phú Mỹ; kèm theo báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 470/BC-XNKSHHMN ngày 05/05/2020, bình đồ độ sâu ký hiệu TPM_2004 tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 4/2020; và theo đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1.     Trong phạm vi khảo sát khu vực 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

B1

10°34’48,7”

107°01’30,5”

10°34’45,1”

107°01’37,0”

B2

10°34’42,6”

107°01’27,8”

10°34’39,0”

107°01’34,2”

B9

10°34’42,8”

107°01’27,4”

10°34’39,1”

107°01’33,9”

B8

10°34’48,9”

107°01’30,2”

10°34’45,2”

107°01’36,6”

·         Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,2m.

2.     Trong phạm vi khảo sát khu vực 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

B8

10°34’48,9”

107°01’30,2”

10°34’45,2”

107°01’36,6”

B9

10°34’42,8”

107°01’27,4”

10°34’39,1”

107°01’33,9”

B10

10°34’42,0”

107°01’27,1”

10°34’38,4”

107°01’33,5”

B6

10°34’43,8”

107°01’23,0”

10°34’40,1”

107°01’29,4”

B7

10°34’50,7”

107°01’26,0”

10°34’47,0”

107°01’32,5”

·         Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,0m.

3.     Trong phạm vi khảo sát khu vực 3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

B10

10°34’42,0”

107°01’27,1”

10°34’38,4”

107°01’33,5”

B4

10°34’41,6”

107°01’26,9”

10°34’37,9”

107°01’33,3”

B5

10°34’41,1”

107°01’21,8”

10°34’37,4”

107°01’28,2”

B6

10°34’43,8”

107°01’23,0”

10°34’40,1”

107°01’29,4”

·         Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,4m.

4.     Trong phạm vi khảo sát khu vực 4, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

B2

10°34’42,6”

107°01’27,8”

10°34’39,0”

107°01’34,2”

B3

10°34’41,6”

107°01’27,4”

10°34’38,0”

107°01’33,8”

B4

10°34’41,6”

107°01’26,9”

10°34’37,9”

107°01’33,3”

B10

10°34’42,0”

107°01’27,1”

10°34’38,4”

107°01’33,5”

B9

10°34’42,8”

107°01’27,4”

10°34’39,1”

107°01’33,9”

·         Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,4m./.

(Nguồn Tổng công ty bảo đảm ATHH miền Nam)